|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| FAVORITE | TOP | HNX 30 | ABC | DEF | GHI | JKL | MNO | PQR | STUV | WXYZ |
| CK | TC | Trần | Sàn | Bên mua |
Giá Khớp |
KL Khớp |
Thay đổi |
Bên bán |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Cơ sở |
Tổng mua |
Tổng bán |
Tổng khớp |
NN mua |
NN bán |
|||||||||||||
| KL3 | Giá 3 | KL2 | Giá 2 | KL1 | Giá 1 | Giá 1 | KL1 | Giá 2 | KL2 | Giá 3 | KL3 | ||||||||||||||||||
|
|
Đơn vị giá: 1000 VNĐ, Đơn vị khối lượng: 1000 CP |
| HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BẢNG GIÁ | |
|
- Thêm chứng khoán vào danh sách:
+ Nhập "PVX,VND,KLS" rồi bấm "OK". - Bỏ chứng khoán ra khỏi danh sách: + Nhập "-PVX,-KLS" rồi bấm "OK"; + Nháy đúp vào tên mã trong danh sách FAVORITE. |
|
| TÙY CHỌN HIỂN THỊ BẢNG GIÁ | |
|
- Hiển thị chứng khoán:
Niêm yết UPCOM Tất cả |
|